Hotline: 0974028279
Giờ làm việc: 7h30 sáng - 8h tối (24/7)

Điều hoà LG 1 chiều inverter 18000BTU Model : V18END

Điều hoà LG 1 chiều inverter 18000BTU Model : V18END

Giá bán:
14.100.000 đ
  • Cơ sở 1: Số 10 Thái Thịnh 1, Đống Đa, Hà Nội
  • Điện thoại: 0974 028 279
  • Email: thegioidienlanhkd@gmail.com
  • Giờ mở cửa: 8h00 đến 19h00
  • Thông tin sản phẩm
  • Tại sao chọn Điện Lạnh Gia Đình
  • Khuyến mại
  • Model : V18END
    Loại : 18000BTU
    Kiểu Dáng : Treo tường
    Bảo Hành : 1 năm
    Xuất xứ : thái lan
    Nhà sản xuất : Điều hoà LG
    Khuyến mãi : Miễn phí lắp đặt và vận chuyển

    Máy nén smart inverter

    Máy nén trong điều hòa thông thường thường xuyên bật tắt để điều chỉnh nhiệt độ gây tiêu tốn nhiều năng lượng. Máy nén Smart Inverter với khả năng thay đổi tốc độ của máy nén để duy trì nhiệt độ mong muốn giúp tiết kiệm điện năng nhưng vẫn đảm bảo sự thoải mái khi sử dụng.

    Thông số chung
    Nguồn điện 1/220-240V/50Hz
    Loại Sản Phẩm Dual Inverter
    Dàn tản nhiệt
    Dàn tản nhiệt Nhôm
    Chiều dài ống (Tiêu chuẩn, Tối đa)
    Chiều dài ống (Tiêu chuẩn, Tối đa) (m) 7.5 / 20
    Chênh lệch độ cao đường ống, Tối đa
    Chênh lệch độ cao đường ống tối đa (m) 7
    Mức năng lượng (Việt Nam)
    Sao năng lượng (Star) 5
    CSPF (CSPF) 6.073
    Công suất làm lạnh
    Btu/h 18,000
    kW 5.275
    Khả năng khử ẩm
    Khả năng khử ẩm 1.6
    Ống công nghệ
    Dẫn ga 12.7 (mm)
    Dẫn chất lỏng 6.35 (mm)
    Công suất
    Công suất tiêu thụ 1.510 | 2.250W (Tối đa)
    Dòng điện (làm lạnh/ sưởi ấm) 7.0 | 10.0A (Tối đa)
    Hiệu suất tiết kiệm điện năng EER
    Tính theo Btu/h.W 11.92
    Tính theo W/W 3.49
    Môi chất lạnh
    Loại R- 410A
    Lượng nạp (g) 0.85 kg
    Tính Năng
    Tấm vi lọc bụi
    Dãy nhiệt độ hoạt động Làm lạnh (°C): 16-30
    Cấp độ quạt 5
    Làm lạnh nhanh
    Chế độ vận hành khi ngủ
    Gió tự nhiên
    Hẹn giờ 24hr On/Off
    Đảo gió lên & xuống tự động
    Tự động làm sạch
    Khử ẩm
    Tự động vận hành (model 1 chiều)
    Tự khởi động 3 phút
    Bật/Tắt đèn màn hình hiển thị
    Chuẩn đoán thông minh
    Luồng khí dễ chịu
    Kiểm soát năng lượng chủ động
    Lưu lượng gió
    Cục trong tối đa (m3/phút) 18
    Cục ngoài tối đa (m3/phút) 42
    Kích Thước
    Cục trong (RxCxS) 998 x 345 x 210 mm
    Cục ngoài (RxCxS) 870 x 660 x 360 mm
    Trọng lượng
    Cục trong (kg) 11.6
    Cục ngoài (kg) 39.2
    Độ Ồn
    Cục trong (cao) (dB(A)±3) 42
    Cục trong (TB) (dB(A)±3) 37
    Cục trong (Thấp) (dB(A)±3) 34
    Cục trong (Siêu Thấp) (dB(A)±3) 29
    Cục ngoài (Cao)(dB(A)±3) 52
0974028279