Hotline: 0974028279
Giờ làm việc: 7h30 sáng - 8h tối (24/7)

Đh Daikin 2 chiều inverter 9000BTU(gas R410a) ( Mới 2017)FTXS25

Đh Daikin 2 chiều inverter 9000BTU(gas R410a) ( Mới 2017)FTXS25

 

Giá bán:
12.850.000 đ
  • Cơ sở 1: Số 10 Thái Thịnh 1, Đống Đa, Hà Nội
  • Điện thoại: 0974 028 279
  • Email: thegioidienlanhkd@gmail.com
  • Giờ mở cửa: 8h00 đến 19h00
  • Thông tin sản phẩm
  • Tại sao chọn Điện Lạnh Gia Đình
  • Khuyến mại
  • Điều hòa DAIKIN INVERTER 
    Công suất: 9000BTU/h
    Loại điều hòa: 2 chiều
    Công nghệ: Inverter
    Gas R410 - Xuất xứ THAILAN

    Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)

    - Xuất xứ: Thái Lan -Công suất: 9000 Btu -Bảo hành: 1 năm cho thiết bị, 4 năm cho máy nén .

    TÓM TẮT TÍNH NĂNG
    - Xuất xứ: Thái Lan
    - Công suất: 9000 Btu
    - Bảo hành: 1 năm cho thiết bị, 4 năm cho máy nén

    Điều hòa treo tường Daikin Inverter gas R410A 9000Btu, hai chiều, xuất xứ Thái Lan

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT
       
    Thông số chung  
    Model dàn lạnh FTXS25GVMV
    Model dàn nóng RXS25GVMV
    Loại Điều hòa 2 chiều
    Inverter/Non-inverter Inverter
    Công suất chiều lạnh(KW) 2,5
    Công suất chiều lạnh(Btu) 8535
    Công suất chiều nóng(KW) 3,4
    Công suất chiều nóng(Btu) 11608
    EER chiều lạnh (Btu/Wh)  
    EER chiều nóng (Btu/Wh)  
    Pha (1/3) 1 pha
    Hiệu điện thế (V) 220-240
    Dòng điện chiều lạnh (A)  
    Dòng điện chiều nóng (A)  
    Công suất tiêu thụ chiều lạnh(W/h) 300-600-800
    Công suất tiêu thụ chiều nóng(W/h) 290-840-1340
    COP chiều lạnh (W/W) 4,1
    COP chiều nóng (W/W) 4,0
    Phát Ion Không
    Hệ thống lọc không khí  
    Dàn lạnh  
    Màu sắc dàn lạnh Trắng
    Lưu không khí chiều lạnh(m3/phút) 8,7
    Lưu không khí chiều nóng(m3/phút) 9,36
    Khử ẩm (L/h)  
    Tốc độ quạt  
    Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) 37/31/25/22
    Độ ồn chiều nóng (dB(A)) 37/33/28/25
    Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 283 x 800 x 195
    Trọng lượng(kg) 9
    Dàn nóng  
    Màu sắc dàn nóng  
    Loại máy nén Swing dạng kín
    Công suất mô tơ(W)  
    Môi chất lạnh R410a
    Độ ồn chiều lạnh (dB (A)) 46/43
    Độ ồn chiều nóng (dB (A)) 47/44
    Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 550 x 765 x 285
    Trong lượng (kg) 34
    Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ) 10 đến 46
    Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ) -10 đến 20
    Đường kính ống lỏng (mm) 6,4
    Đường kính ống gas (mm) 9,5
    Đường kính ống xả (mm) 18,0
    Chiều dài đường ống tối đa (m) 20
    Chênh lệch độ cao tối đa(m) 15

    Vật tư lắp đặt điều hòa

    STT

    Chi tiết vật tư

    ĐVT

    Đơn giá

    1

    Công lắp đặt máy treo tường 9.000Btu-13.000Btu (miễn phí với các vị trí không sử dụng thang dây )

    Bộ

                    250,000

    2

    Công lắp đặt máy treo tường 18.000Btu (miễn phí với các vị trí không sử dụng thang dây )

    Bộ

                    300,000

    3

    Công lắp đặt máy treo tường 24.000Btu (miễn phí với các vị trí không sử dụng thang dây )

    Bộ

    280,000

    4

    Công lắp đặt máy treo tường inverter Gas 410A 9000 – 12.000Btu

    Bộ

                    350,000

    5

    Công lắp đặt máy treo tường 30.000Btu

    Bộ

                    350,000

    6

    Công lắp đặt điều hòa tủ 28.000-36.000Btu

    Bộ

                    400,000

    7

    Công lắp đặt điều hòa tủ 48.000-52.000Btu

    Bộ

                    500,000

    8

    Công lắp đặt điều hòa Cassette 18.000Btu-36.000Btu

    Bộ

                    500,000

    9

    Công lắp đặt điều hòa Cassette 48.000Btu-52.000Btu

    Bộ

                    600,000

    10

    Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 18.000-36.000Btu

    Bộ

                    950,000

    11

    Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 48.000-52.000Btu

    Bộ

                 1,600,000

    12

    Ống đồng + bảo ôn máy 9.000 – 10.000 BTU

    m

                    120,000

    13

    Ống đồng + bảo ôn máy 12.000 - 13.000 BTU

    m

                    140,000

    14

    Ống đồng + bảo ôn máy 18.000 BTU

    m

    160,000

    15

    Ống đồng + bảo ôn máy 24.000 BTU

     

    170,000

    16

    Ống đồng + bảo ôn máy 30.000Btu

    m

                    180,000

    17

    Ống đồng + bảo ôn máy 36.000Btu-52.000Btu

    m

                    280,000

    18

    Giá đỡ cục  nóng 9.000Btu-12.000Btu

    Bộ

                      100,000

    19

    Giá đỡ cục  nóng 18.000Btu-24.000Btu

    Bộ

                    100,000

    20

    Giá đỡ cục nóng 30.000Btu treo tường

    Bộ

                    200,000

    21

    Giá đỡ cục nóng điều hòa tủ (loại ghế ngồi)

    Chiếc

                    280,000

    22

    Automat từ 15A đến 30A

    Chiếc

                      90,000

    23

    Automat 3 pha từ 15-32A

    Chiếc

                    260,000

    24

    Ống thoát nước thải (ống mềm)

    m

                      12,000

    25

    Vải bọc bảo ôn

    m

                        10,000

    26

    Dây điện 2x1,5

    m

                      14,000

    27

    Dây điện 2x2,5

    m

                      20,000

    28

    Dây điện 2x4

    m

                      27,000

    29

    Dây điện 3 pha 30.000Btu -52.000Btu

    m

                      64,000

    30

    Vật tư phụ (đai, ốc, vít, cút, băng dính)

    Bộ

                      50,000

    31

    Gen điện loại nhỡ

    m

                      12,000

    32

    Gen điện loại hộp dành cho ống bảo ôn

    m

                      32,000

    33

    Công đục tường chôn ống bảo ôn

    m

                      40,000

    34

    Công đục tường chôn ống thoát nước

    m

                      30,000

    35

    Công tháo dỡ máy điều hòa cũ

    Bộ

                    100,000

    36

    Công vệ sinh bảo dưỡng máy cũ

    Bộ

                      100,000

    37

    Nạp gas cho máy không còn gas R22

    Bộ

                    350,000

    38

    Nạp gas bổ sung gas R22

    Bộ

                    160,000

    39

    Nạp gas cho máy Inverter gas R410A

    Bộ

                    550,000

0974028279